haiku

Haiku và Zen 32

waraji no haku
hitori no angya
no takuhatsu
草鞋の履く
独りの行脚
の托鉢

(a lone pilgrim
wearing straw sandals—
an alms-begging round)

(vị sư thư thả bước
chân đi với đôi dép bằng rơm—
vòng hóa duyên buổi sáng)

Haiku và Zen 31

yataimura ni
rakuyoo no oto
amadare no oto
屋台村に
落葉の音
雨だれの音

(in the village of food stands—
sound of the fallen leaves
symphonizing with the sound of raindrops)

(làng Yataimura
từng chiếc lá lả tả rơi rơi
tiếng mưa rơi xào xạc!)

Haiku và Zen 30

1.
yodarekake
wo kakeru jizou
jakunen no yuki
よだれかけ
を かける 地蔵
寂然の 雪

(jizou statue
wearing a red bib round his neck;
lonely snow)

(tượng thần bảo hộ con nít
với chiếc yếm đỏ mang nơi cổ
những bông tuyết âm thầm)
(1978)

Haiku và Zen 29

shiokarai kaze
yakezuna samete
ashi no oto
塩辛い風
焼け砂冷めて
足の音

(a salty wind
cooling down scorching sand—
sound of the footsteps)

(con gió mặn mùi muối
làm mát dịu bãi cát nóng bỏng—
âm thanh bước chân trần)

Haiku và Zen 27

1.
hashigozake 
wakarezake nome
yoimashou!

はしご酒
別れ酒飲め
酔いましょう

(hopping from bar to bar
to drink farewell sake
let’s get drunk!)

(đi từ bar này sang bar khác
cùng quên trong men rượu chia tay
cùng nhau say đêm này!)

Haiku và Zen 26

arashiyama
ara! arashiyama
yukigeshiki
(嵐山
あら嵐山
雪景色)

Haiku và Zen 25

tsuyuzamu ga
mi ni shimite iru
kaminari ka
fune no sairen


(wet and soaked
the rain keeps falling
sound of the thunder
or a ship’s siren?)


(người toàn thân ướt đẫm
vẫn tiếp tục lê bước chân đi;
tiếng gọi của còi tàu
hay tiếng sấm gầm thét đâu đây?)

Haiku và Zen 24

1.
kira kira to
hikatteru egao

Haiku và Zen 22

1.
yuki no furu
maki wo moyashite
kokoro nukumori

Haiku và Zen 21

1.
yuki no furu
yogiri no naka ni
kanagiri no oto

Bài Mới