Haiku và Zen 31

Haiku và Zen 31
yataimura ni
rakuyoo no oto
amadare no oto
屋台村に
落葉の音
雨だれの音

(in the village of food stands—
sound of the fallen leaves
symphonizing with the sound of raindrops)

(làng Yataimura
từng chiếc lá lả tả rơi rơi
tiếng mưa rơi xào xạc!)

...

Haiku và Zen 30

Haiku và Zen 30
1.
yodarekake
wo kakeru jizou
jakunen no yuki
よだれかけ
を かける 地蔵
寂然の 雪

(jizou statue
wearing a red bib round his neck;
lonely snow)

(tượng thần bảo hộ con nít
với chiếc yếm đỏ mang nơi cổ
những bông tuyết âm thầm)
(1978)
...

Haiku và Zen 29

Haiku và Zen 29
shiokarai kaze
yakezuna samete
ashi no oto
塩辛い風
焼け砂冷めて
足の音

(a salty wind
cooling down scorching sand—
sound of the footsteps)

(con gió mặn mùi muối
làm mát dịu bãi cát nóng bỏng—
âm thanh bước chân trần)
...

Haiku và Zen 28

Haiku và Zen 28
1.
afururu koppu ni
ochya wo dobodobo kakeru
nayami ga ippai

溢れるコップ に
お茶をドボドボ かける
悩みがいっぱい

(continue pouring tea
on an overflowing cup—
a lot of worries)

(tiếp tục đổ nước trà
vào chiếc ly đã đầy tràn nước
mãi trong dòng suy tư!)
...

Haiku và Zen 27

Haiku và Zen 27
1.
hashigozake 
wakarezake nome
yoimashou!

はしご酒
別れ酒飲め
酔いましょう

(hopping from bar to bar
to drink farewell sake
let’s get drunk!)

(đi từ bar này sang bar khác
cùng quên trong men rượu chia tay
cùng nhau say đêm này!)

...

Haiku và Zen 26

Haiku và Zen 26
arashiyama
ara! arashiyama
yukigeshiki
(嵐山
あら嵐山
雪景色)
...

Haiku và Zen 25

Haiku và Zen 25
tsuyuzamu ga
mi ni shimite iru
kaminari ka
fune no sairen

(wet and soaked
the rain keeps falling
sound of the thunder
or a ship’s siren?)


(người toàn thân ướt đẫm
vẫn tiếp tục lê bước chân đi;
tiếng gọi của còi tàu
hay tiếng sấm gầm thét đâu đây?)
...

Haiku và Zen 24

Haiku và Zen 24

1.
kira kira to
hikatteru egao
...

Haiku và Zen 23

Haiku và Zen 23

1.
ki no ue ni
mizuumi no ue ni
shiro shiroku
...

Câu Chuyện Về Cặp Liễn Đối

Câu Chuyện Về Cặp Liễn Đối
Câu đối thi trên cặp liễn cẩn tại Từ đường chính của Đào tộc làng Vinh Thạnh, gọi tắt là Từ đường Bậc 1, mặc dù có một số chữ ...