1.
tsuyuzamu ga
mi ni shimite iru
kaminari ka
fune no sairen

(wet and soaked
the rain keeps falling
sound of the thunder
or a ship’s siren?)

(người toàn thân ướt đẫm
vẫn tiếp tục lê bước chân đi;
tiếng gọi của còi tàu
hay tiếng sấm gầm thét đâu đây?)
(1974)

2.
hitori no shoujo
koeda wo moyashite
koyuki no furi furi
yuugure no ekoo

(a young girl
burning wooden twigs
in waving snow flurries—
echoes of dusk)

(tuyết nhẹ rơi lả tả
người con gái ngồi bên đống lửa
với những nhánh củi vừa nhặt được
âm hưởng của hoàng hôn…)
(2023)

Ngọn lửa như đang cố sưởi ấm một vùng tuyết trắng (Google Images).

3.
ichidai no
esu yuu bii ga
kegareta yukidoke wo
kakenukete
bashabasha to

(an SUV speeds up
splashing through soiled melt snow
splish… splash…)

(một chiếc SUV tăng tốc
trên con đường tuyết vừa mới tan
nước đen bắn tung tóe)
(2019)

4.
yuki ga furu
kurai chikurin
wo akaruku shite
kokoro atatamaru

(snow falling
brightening up the dark bamboo grove*
warming up the heart)

(ngàn bông tuyết nhẹ rơi
thắp sáng khu rừng tre tối đen
sười ấm lại tâm hồn)
(1977)

*) Arashiyama Bamboo Grove (嵐山竹林) ở Kyoto.

5.
niwakayuki
mizu ni chinmoku
shatsu shatsu

(the scattered snow flowers
have brought silence to the lake
swoosh…swoosh)

(mưa tuyết rơi lất phất
mang sự tịnh lặng đến mặt hồ
bước chân vang sột soạt)
(2025)

6.
oka shiroki
hoshi no kirameku
suiryuu no uta

(standing on a white hill
looking down scintillating stars on the lake
songs of the water current)

(từ trên ngọn đồi màu trắng
nhìn những vì sao rơi lấp lánh
dòng nước chảy róc rách)
(2020)

7.
komorebi no tsubu
yuki no Biwako ni
aka akaku

(drops of fleeting light
sparkling Lake Biwa under snow
red…more red…)

(ngàn hạt nắng ẩn hiện
rực sáng hồ Biwa trong tuyết
hoa đỏ.. màu đỏ thắm)
(1977)

8.
nagai michi
kokemushita michi
chinmoku no michi

(walking on
a long mossy path;
a way to tranquility!)

(dần theo con đường mòn
trải dài với rêu phong phủ kín—
lối đi về tĩnh lặng!)
(1985)

9.
donkobune**
nonbiri shiteru
utsuro na tsuki

(a donkobune
is moving relaxingly—
an empty moon)

(con thuyền donkobune
thong thả trôi bồng bềnh trong đêm—
mặt trăng nằm trống trải)
(1974)

**) Donkobune (どんこ舟): một loại thuyền bằng gỗ đặc biệt ở vùng Fukuoka( 福岡).

10.
komorebi ga
ishi to momiji ni
tachitomaretsure
ryooanji***

(the fleeting sunlight
has come to a complete halt
on the rocks and momiji—
Ryoanji Temple)

(xuyên qua khu rừng thông
những tia nắng dịu dàng dừng lại
trên những tảng đá và lá momiji—
vườn đá Ryoanji)
(1985)

***) Ryooanji (龍安寺, the Temple of the Dragon at Peace): Khu vườn đá ở Kyoto. Khu vườn này được thiết lập theo lối kare sansui (dry landscape), thuộc trường phái Rinzai- một hệ Zen của Nhật.

January 20, 2026
Trần Trí Năng

 

Bài Cùng Tác Giả:

0 Bình luận

Bình Luận