Haiku và Zen 32
1.
waraji no haku
hitori no angya
no takuhatsu
草鞋の履く
独りの行脚
の托鉢
(a lone pilgrim
wearing straw sandals—
an alms-begging round)
(vị sư thư thả bước
chân đi với đôi dép bằng rơm—
vòng hóa duyên buổi sáng)
(1973)
2.
anjirogasa
hakui no sugata de
chinchin no oto
安宅笠
白衣の姿で
錫杖の音
(from a sedge hat
and a white robe:
the sound of a monk’s staff)
(với chiếc mũ bằng tre
và bộ đồng phục màu sáng trắng:
reng reng gọi tỉnh thức)
(1973)
3.
sandou wo
choko choko aruku
yuugen yutaka
参道を
ちょこちょこ歩く
幽玄豊か
(walking with small steps
along main approach road to a temple—
rich in mystery and beauty)
(từng bước lại từng bước
trên con đường dẫn đến Thiền viện
nét huyền bí ẩn tàng)
(1973)
4.
hakaniwa
boseki no soba ni
hana no saku
墓庭
墓石のそばに
花の咲く
( beside a lone tomb
in the cemetery—
a flower is just open)
(vùng nghĩa địa hoang vu
bên cạnh ngôi mộ phủ rêu phong—
một bông hoa vừa nở)
(1973)

5.
hotaru ga
pika pika hikari
akarui michi
大蛍が
ピカ ピカ 光
明るい道
(the large fireflies
shine brightly—
along the bright road)
(đom đóm từng đàn bay
sáng soi con đường đi trước mặt—
tỏa ánh sáng chập chờn)
(1970)
6.
ame oriori
michi wo arukeri
hitori bochi
雨折々
道を歩けり
一人ぼっち
(I walk alone on the road
rain falls on the road—
occasionally)
(thấy thấm thía một mình
bước chân đi trên con đường nhò
những hạt mưa từng chặp rơi rơi)
(1973)
7.
saigetsu ga
iwa ni shimiite
Doomu* wa mokugekisha
歳月 が
岩に浸みいて
ドーム目撃者
(the moon is seeping
into the rocks—
the dome is the witness!)
(dòng thời gian trôi qua
năm tháng thấm sâu lòng đất đá
Dome: nhân chứng của một thời!)
(1972)
*) Genbaku Dome: Also known as the Hiroshima Peace Memorial or Atomic Bomb Dome. Located in Hiroshima, Japan. The is the only building left after the atomic bom explosion on August 6, 1945.

8.
harusame ni
ichirin ichirin no hana
haru no uta
春雨に
一輪一輪の花
春の唄
(the spring rain drops—
one flower at a time;
the spring song.)
(trong cơn mưa đầu xuân
từng cánh lại từng cánh hoa tươi
hát chào mùa xuân tới!)
(1972)
9.
hiroshima ya
miyajima akaki
shima ya shima*
広島や
宮島赤き
島や島
(ah! Hiroshima
splendid red Miyajima
island then island)
(kìa, Hiroshima
Miyajima màu đỏ chói
shima và shima)
(1972)
*) 島 : shima (island)
10.
inu ga “wanwan”
neko ga “nyanya”
asa no kaiwa
犬 が “わんわん”
猫 が “にゃにゃ”
朝 の 会話
(a dog barks “woof woof”
a cat meows “meow meow”—
the morning conversation)
(chú mèo kêu “meo meo”
chú chó cất tiếng sủa “gâu gâu”
cuộc trò chuyện buổi sáng!)
(1973)
July 21, 2026
Trần Trí Năng
Bài Cùng Tác Giả:
- Haiku và Zen 31
- Haiku và Zen 30
- Haiku và Zen 29
- Haiku và Zen 28
- Haiku và Zen 27
- Haiku và Zen 26
- Haiku và Zen 25
- Haiku và Zen 24
- Haiku và Zen 23
- Haiku và Zen 22
- Haiku và Zen 21
- Haiku và Zen 20
- Haiku và Zen 19
- Haiku và Zen 16
- Haiku và Zen 15
- Haiku và Zen 14
- Haiku và Zen 13
- Haiku và Zen 12
- Haiku và Zen 11
- Haiku và Zen 10
- Haiku và Zen 9
- Haiku và Zen 8
- Haiku và Zen 7
- Haiku và Zen 6
- Haiku và Zen 5
- Haiku và Zen 4
- Haiku và Zen 2
- Haiku và Zen 1
- Haiku về Nhật [4]
- Haiku về Nhật [3]
0 Comments